Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Yên”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 2: | Dòng 2: | ||
#: đứng '''yên''' | #: đứng '''yên''' | ||
#: '''yên''' tâm | #: '''yên''' tâm | ||
#: {{68|Trông cho [[chân]] [[cứng]] đá mềm,|[[Trời]] '''yên''' [[biển]] lặng mới '''yên''' tấm [[lòng]].}} | #: {{68|Trông cho [[chân]] [[cứng]] đá mềm,|[[Trời]] '''yên''' [[biển]] lặng mới '''yên''' tấm [[lòng]].}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Phiên bản lúc 15:14, ngày 24 tháng 4 năm 2025
Chú thích
- ^ Yên là phương ngữ miền Bắc của từ an, dần dần thay thế từ gốc trong các cấu trúc ghép như an tĩnh → yên tĩnh, an ổn → yên ổn. Từ này có mức độ Việt hóa cao hơn an, do đó có thể sử dụng trong cả các cấu trúc ghép thuần Việt: ngồi yên = an tọa, đứng yên.