Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chữ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|字|tự}} {{nobr|/d͡zɨ{{s|H}}/}}}} ký hiệu dùng để ghi chép
# {{etym|hán trung|{{ruby|字|tự}} {{nb|/d͡zɨ{{s|H}}/}}|}} ký hiệu dùng để ghi chép
#: '''chữ''' Hán: Hán '''tự'''
#: '''chữ''' Hán: Hán '''tự'''
#: [[một]] '''chữ''' [[là]] [[thầy]], nửa '''chữ''' [[cũng]] là thầy: nhất '''tự''' vi sư, bán '''tự''' vi sư
#: [[một]] '''chữ''' [[là]] [[thầy]], nửa '''chữ''' [[cũng]] là thầy: nhất '''tự''' vi sư, bán '''tự''' vi sư
{{gal|1|Chữ Nôm khảm xà cừ trên điếu ống.jpg|Chữ Nôm khảm xà cừ trên điếu ống}}
{{gal|1|Chữ Nôm khảm xà cừ trên điếu ống.jpg|Chữ Nôm khảm xà cừ trên điếu ống}}

Bản mới nhất lúc 21:51, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (tự) /d͡zɨH/ ký hiệu dùng để ghi chép
    chữ Hán: Hán tự
    một chữ thầy, nửa chữ cũng là thầy: nhất tự vi sư, bán tự vi sư
Tập tin:Chữ Nôm khảm xà cừ trên điếu ống.jpg
Chữ Nôm khảm xà cừ trên điếu ống