Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Biếc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|碧|bích}} {{nobr|/pwiᴇk̚/}}|}} màu xanh lá đậm và hơi có ánh xanh dương giống như màu ngọc bích
# {{etym|Hán trung|{{ruby|碧|bích}} {{nb|/pwiᴇk̚/}}|}} màu xanh lá đậm và hơi có ánh xanh dương giống như màu ngọc bích
#: [[mắt]] '''biếc'''
#: [[mắt]] '''biếc'''
#: [[xanh]] '''biếc'''
#: [[xanh]] '''biếc'''

Bản mới nhất lúc 22:01, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (bích) /pwiᴇk̚/ màu xanh lá đậm và hơi có ánh xanh dương giống như màu ngọc bích
    mắt biếc
    xanh biếc
    biêng biếc
    Đường xứ Nghệ quanh quanh,
    Non xanh, nước biếc như tranh hoạ đồ.
Nước biển xanh biếc