Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khiêng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|肩|khiên}} {{nb|/*keːn/}}|}} cùng với một hay nhiều người khác di chuyển một vật nặng trên vai hoặc bằng tay; {{cũng|khênh}}
# {{etym|hán cổ|{{ruby|肩|khiên}} {{nb|/*keːn/}}|}} cùng với một hay nhiều người khác di chuyển một vật nặng trên vai hoặc bằng tay; {{cũng|khênh}}
#: phu '''khiêng''' kiệu
#: phu '''khiêng''' kiệu
#: '''khiêng''' [[nước]]
#: '''khiêng''' [[nước]]

Bản mới nhất lúc 22:42, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (khiên) /*keːn/ cùng với một hay nhiều người khác di chuyển một vật nặng trên vai hoặc bằng tay; (cũng) khênh
    phu khiêng kiệu
    khiêng nước
    khiêng cáng
Phu khiêng võng

Xem thêm