Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhà”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*ɲaː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Muong|nhà}}|{{w|Chứt|/ɲaː²/}}|{{w|Tho|/ɲɐː²/}} (Cuối Chăm)|{{w|tho|/ɲaː²/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/ɲaː/}}|{{w|Mang|/ɲua⁶/}}|{{w|Bolyu|/ɲɔ³³/}}|{{w|Phong-Kniang|/ɲaː/}}|{{w|Halang|nhìa}}|{{w|Danau|{{nb|/ɲɑ¹/}}}}}}}} công trình xây dựng làm chỗ ở; những người có quan hệ họ hàng gần; {{chuyển}} cách xưng hô của vợ hoặc chồng gọi người còn lại  
# {{etym|Proto-Vietic|/*ɲaː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Muong|nhà}}|{{w|Chứt|/ɲaː²/}}|{{w|Tho|/ɲɐː²/}} (Cuối Chăm)|{{w|tho|/ɲaː²/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/ɲaː/}}|{{w|Mang|/ɲua⁶/}}|{{w|Bolyu|/ɲɔ³³/}}|{{w|Phong-Kniang|/ɲaː/}}|{{w|Halang|nhìa}}|{{w|Danau|{{nb|/ɲɑ¹/}}}}}}}} công trình xây dựng làm chỗ ở; những người có quan hệ họ hàng gần; {{chuyển}} cách xưng hô của vợ hoặc chồng gọi người còn lại  
#: '''nhà''' [[tranh]] [[vách]] [[đất]]
#: '''nhà''' [[tranh]] [[vách]] [[đất]]
#: xóm '''nhà''' [[lá]]
#: xóm '''nhà''' [[lá]]

Bản mới nhất lúc 23:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*ɲaː [1]/ [cg1] công trình xây dựng làm chỗ ở; những người có quan hệ họ hàng gần; (nghĩa chuyển) cách xưng hô của vợ hoặc chồng gọi người còn lại
    nhà tranh vách đất
    xóm nhà
    nhà dột từ nóc
    người nhà
    nhà tôi đi vắng
    chị nhà khỏe chứ?
Tập tin:Nhà Sàn truyền thống.jpg
Nhà sàn của người Ê Đê

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.