Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Én”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|燕|yến}} {{nobr|/ʔen{{s|H}}/}}}} loài chim đuôi chẻ, có tập tính di cư theo mùa, thuộc họ Hirundinidae{{note|Chim thuộc họ ''Hirundinidae'' được người Hán gọi là '''yến''', còn chim thuộc họ ''Apodidae'' được người Hán gọi là '''vũ yến''', vì hình dáng của chúng khá giống nhau. Khi mượn tên gọi vào tiếng Việt, người Việt tách riêng hai loài này thành '''én''' và '''yến'''.}}, còn gọi là chim nhạn
# {{etym|hán trung|{{ruby|燕|yến}} {{nb|/ʔen{{s|H}}/}}|}} loài chim đuôi chẻ, có tập tính di cư theo mùa, thuộc họ Hirundinidae{{note|Chim thuộc họ ''Hirundinidae'' được người Hán gọi là '''yến''', còn chim thuộc họ ''Apodidae'' được người Hán gọi là '''vũ yến''', vì hình dáng của chúng khá giống nhau. Khi mượn tên gọi vào tiếng Việt, người Việt tách riêng hai loài này thành '''én''' và '''yến'''.}}, còn gọi là chim nhạn
#: [[Ngày]] xuân [[con]] '''én''' đưa [[thoi]]
#: [[Ngày]] xuân [[con]] '''én''' đưa [[thoi]]
#: [[Một]] [[cánh]] '''én''' [[nhỏ]] chẳng [[làm]] nên [[mùa]] xuân
#: [[Một]] [[cánh]] '''én''' [[nhỏ]] chẳng [[làm]] nên [[mùa]] xuân
{{gal|1|Hirundo rustica - Barn Swallow 01.jpg|Chim én}}
{{gal|1|Hirundo rustica - Barn Swallow 01.jpg|Chim én}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 00:31, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (yến) /ʔenH/ loài chim đuôi chẻ, có tập tính di cư theo mùa, thuộc họ Hirundinidae [a] &nbsp, còn gọi là chim nhạn
    Ngày xuân con én đưa thoi
    Một cánh én nhỏ chẳng làm nên mùa xuân
Tập tin:Hirundo rustica - Barn Swallow 01.jpg
Chim én

Chú thích

  1. ^ Chim thuộc họ Hirundinidae được người Hán gọi là yến, còn chim thuộc họ Apodidae được người Hán gọi là vũ yến, vì hình dáng của chúng khá giống nhau. Khi mượn tên gọi vào tiếng Việt, người Việt tách riêng hai loài này thành ényến.