Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vái”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|拜|bái}} {{nobr|/pˠɛi{{s|H}}/}}}} chắp tay cúi đầu thể hiện sự kính trọng
# {{etym|hán trung|{{ruby|拜|bái}} {{nb|/pˠɛi{{s|H}}/}}|}} chắp tay cúi đầu thể hiện sự kính trọng
#: '''vái''' [[lạy]]
#: '''vái''' [[lạy]]
#: Có bệnh thì '''vái''' tứ phương
#: Có bệnh thì '''vái''' tứ phương
{{gal|1|Man in prostration.svg|Người đàn ông vái lạy}}
{{gal|1|Man in prostration.svg|Người đàn ông vái lạy}}

Bản mới nhất lúc 00:36, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (bái) /pˠɛiH/ chắp tay cúi đầu thể hiện sự kính trọng
    vái lạy
    Có bệnh thì vái tứ phương
Người đàn ông vái lạy