Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chăm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*cam{{ref|sho2006}} ~ *caam{{ref|sho2006}}/|trông coi}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ចាំ|/cam/}}}}|{{w|Stieng|/cam (yɛːm)/|trông}} (Biat)|{{w|Stieng|/caːm/|chờ}}|{{w|Kui|/cam/|chờ}}|{{w|Nyaheun|/cam/}}}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|chăm}} {{rubyI|{{svg|⿱亇針}}|/k-t͡ɕiɪm/}} {{ruby|(亇 + 針)|cá châm}}}} trông nom, săn sóc thường xuyên; {{chuyển}} thường xuyên làm công việc gì đó một cách đều đặn, chịu khó
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*cam{{ref|sho2006}} ~ *caam{{ref|sho2006}}/|trông coi|entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ចាំ|/cam/}}}}|{{w|Stieng|/cam (yɛːm)/|trông}} (Biat)|{{w|Stieng|/caːm/|chờ}}|{{w|Kui|/cam/|chờ}}|{{w|Nyaheun|/cam/}}}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|chăm}} {{rubyI|{{svg|⿱亇針}}|/k-t͡ɕiɪm/}} {{ruby|(亇 + 針)|cá châm}}}} trông nom, săn sóc thường xuyên; {{chuyển}} thường xuyên làm công việc gì đó một cách đều đặn, chịu khó
#: '''chăm''' nom
#: '''chăm''' nom
#: '''chăm''' [[sóc]]
#: '''chăm''' [[sóc]]
Dòng 5: Dòng 5:
#: '''chăm''' học
#: '''chăm''' học
#: '''chăm''' [[chỉ]]
#: '''chăm''' [[chỉ]]
# {{etym|chăm|{{rubyM|ꨌꩌꨚ|Campa}}|}} một sắc tộc gốc Nam Đảo, cư trú chủ yếu tại Nam Trung Bộ Việt Nam và phía nam Campuchia, đa phần theo đạo Hồi; {{cũng|Chàm|Chiêm}}; {{chuyển}} một giống gạo ở miền Nam
# {{etym|chăm|{{rubyM|ꨌꩌꨚ|Campa}}||entry=2}} một sắc tộc gốc Nam Đảo, cư trú chủ yếu tại Nam Trung Bộ Việt Nam và phía nam Campuchia, đa phần theo đạo Hồi; {{cũng|Chàm|Chiêm}}; {{chuyển}} một giống gạo ở miền Nam
#: [[người]] '''Chăm'''
#: [[người]] '''Chăm'''
#: dân tộc '''Chăm'''
#: dân tộc '''Chăm'''

Phiên bản lúc 14:08, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*cam [1] ~ *caam [1]/ ("trông coi") [cg1] [a] &nbsp trông nom, săn sóc thường xuyên; (nghĩa chuyển) thường xuyên làm công việc gì đó một cách đều đặn, chịu khó
    chăm nom
    chăm sóc
    chăm lo gia đình
    chăm học
    chăm chỉ
  2. (Chăm) ꨌꩌꨚ(Campa) một sắc tộc gốc Nam Đảo, cư trú chủ yếu tại Nam Trung Bộ Việt Nam và phía nam Campuchia, đa phần theo đạo Hồi; (cũng) Chàm, Chiêm; (nghĩa chuyển) một giống gạo ở miền Nam
    người Chăm
    dân tộc Chăm
    gạo chăm
Điệu nhảy truyền thống dân tộc Chăm

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của chăm bằng chữ () ⿱亇針(/k-t͡ɕiɪm/) (() + (châm)).

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ចាំ(/cam/)
      • (Stiêng) /cam (yɛːm)/ ("trông") (Biat)
      • (Stiêng) /caːm/ ("chờ")
      • (Kui) /cam/ ("chờ")
      • (Nyaheun) /cam/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF