Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ca”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|cas|/kɑ/}}[[File:Fr-cas.ogg|20px]][[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-cas.wav|20px]]|}} trường hợp
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|cas|/kɑ/}}[[File:Fr-cas.ogg|20px]][[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-cas.wav|20px]]||entry=1}} trường hợp
#: '''ca''' ít thấy: '''cas''' rare
#: '''ca''' ít thấy: '''cas''' rare
#: [[mười]] '''ca''' dịch tả: dix '''cas''' de choléra
#: [[mười]] '''ca''' dịch tả: dix '''cas''' de choléra
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|quart|/kaʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-quart.wav|20px]]|}} cái cốc có quai, thành đứng{{note|Quân đội Pháp trang bị cho binh lính một [[bi đông]] kèm theo một '''ca''' bằng [[nhôm]] để đong [[nước]], mỗi '''ca''' nhôm chứa được hai ''quart'' nước (mỗi ''quart'' bằng 1/4 lít).}}
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|quart|/kaʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-quart.wav|20px]]||entry=2}} cái cốc có quai, thành đứng{{note|Quân đội Pháp trang bị cho binh lính một [[bi đông]] kèm theo một '''ca''' bằng [[nhôm]] để đong [[nước]], mỗi '''ca''' nhôm chứa được hai ''quart'' nước (mỗi ''quart'' bằng 1/4 lít).}}
#: '''ca''' bằng sắt tây: '''quart''' de fer-blanc
#: '''ca''' bằng sắt tây: '''quart''' de fer-blanc
#: mời [[một]] '''ca''' cà phê: offrir un '''quart''' de café
#: mời [[một]] '''ca''' cà phê: offrir un '''quart''' de café
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|quart|/kaʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-quart.wav|20px]]|}} phiên làm việc
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|quart|/kaʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-quart.wav|20px]]||entry=3}} phiên làm việc
#: [[ba]] '''ca''' mỗi [[ngày]]: trois '''quarts''' par jour
#: [[ba]] '''ca''' mỗi [[ngày]]: trois '''quarts''' par jour
#: Khi nào bạn tan '''ca'''?: Quand tu sors de ton '''quart'''?
#: Khi nào bạn tan '''ca'''?: Quand tu sors de ton '''quart'''?
# {{etym|Anh|{{rubyS|nozoom=1|car|/kɑː/}}[[File:En-us-car.ogg|20px]]|}} {{cũ}} xe [[ô tô]] khách{{note|Nghĩa gốc tiếng Anh là ''xe ô tô cỡ nhỏ (1-8 chỗ), chở người'', khi mượn về tiếng Việt đã có sự biến đổi về nghĩa.}}
# {{etym|Anh|{{rubyS|nozoom=1|car|/kɑː/}}[[File:En-us-car.ogg|20px]]||entry=4}} {{cũ}} xe [[ô tô]] khách{{note|Nghĩa gốc tiếng Anh là ''xe ô tô cỡ nhỏ (1-8 chỗ), chở người'', khi mượn về tiếng Việt đã có sự biến đổi về nghĩa.}}
#: đi [[xe]] '''ca''' [[về]] quê
#: đi [[xe]] '''ca''' [[về]] quê
{{gal|1|Canteen 0002.jpg|Bi-đông và ca}}
{{gal|1|Canteen 0002.jpg|Bi-đông và ca}}
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 14:14, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Pháp) cas(/kɑ/)Tập tin:Fr-cas.oggTập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-cas.wav trường hợp
    ca ít thấy: cas rare
    mười ca dịch tả: dix cas de choléra
  2. (Pháp) quart(/kaʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-quart.wav cái cốc có quai, thành đứng [a] &nbsp
    ca bằng sắt tây: quart de fer-blanc
    mời một ca cà phê: offrir un quart de café
  3. (Pháp) quart(/kaʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-quart.wav phiên làm việc
    ba ca mỗi ngày: trois quarts par jour
    Khi nào bạn tan ca?: Quand tu sors de ton quart?
  4. (Anh) car(/kɑː/)Tập tin:En-us-car.ogg (cũ) xe ô tô khách [b] &nbsp
    đi xe ca về quê
Tập tin:Canteen 0002.jpg
Bi-đông và ca

Chú thích

  1. ^ Quân đội Pháp trang bị cho binh lính một bi đông kèm theo một ca bằng nhôm để đong nước, mỗi ca nhôm chứa được hai quart nước (mỗi quart bằng 1/4 lít).
  2. ^ Nghĩa gốc tiếng Anh là xe ô tô cỡ nhỏ (1-8 chỗ), chở người, khi mượn về tiếng Việt đã có sự biến đổi về nghĩa.