Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngài”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|蛾|nga}} {{nb|/*ŋˤaj/}}|}} con bướm đêm
# {{etym|hán cổ|{{ruby|蛾|nga}} {{nb|/*ŋˤaj/}}||entry=1}} con bướm đêm
#: [[mắt]] phượng [[mày]] '''ngài'''
#: [[mắt]] phượng [[mày]] '''ngài'''
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*[m]ŋaaj{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|bơngai}}|{{w|Pacoh|ngai|họ, của họ}}|{{w|Tarieng|/paŋaːj/}}|{{w|Jeh|/məŋaːj/}}|{{w|Tarieng|/ʔəŋaːj ~ ŋaːj/}}}}}} → {{etym|proto-vietic|/*ŋaːj{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[người]]}}|{{w|Muong|ngài}}|{{w|Chứt|/ŋàːj/}}|{{w|Tho|/ŋaːj²/}} (Làng Lỡ)}}}} chỉ người có địa vị cao hoặc có ảnh hưởng lớn  
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*[m]ŋaaj{{ref|sho2006}}/||entry=2}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|bơngai}}|{{w|Pacoh|ngai|họ, của họ}}|{{w|Tarieng|/paŋaːj/}}|{{w|Jeh|/məŋaːj/}}|{{w|Tarieng|/ʔəŋaːj ~ ŋaːj/}}}}}} → {{etym|proto-vietic|/*ŋaːj{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[người]]}}|{{w|Muong|ngài}}|{{w|Chứt|/ŋàːj/}}|{{w|Tho|/ŋaːj²/}} (Làng Lỡ)}}}} chỉ người có địa vị cao hoặc có ảnh hưởng lớn  
#: '''ngài''' đại sứ
#: '''ngài''' đại sứ
#: quý '''ngài'''
#: quý '''ngài'''

Bản mới nhất lúc 14:34, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (nga) /*ŋˤaj/ con bướm đêm
    mắt phượng mày ngài
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*[m]ŋaaj [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*ŋaːj [2]/ [cg2] chỉ người có địa vị cao hoặc có ảnh hưởng lớn
    ngài đại sứ
    quý ngài
Tập tin:Coprosma hawk moth.jpg
Ngài

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.