Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sống”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|proto-mon-khmer|/*ruŋʔ{{ref|sho2006}} ~ *ruuŋ[ ]{{ref|sho2006}} ~ *ruəŋ[ ]{{ref|sho2006}}/|xương sống, lưng|entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|rŏng|phía sau}}|{{w|Brao|/krɔŋ/|sống rìu}}|{{w|Halang|rŏng|lưng}}|{{w|Jeh|/krɔŋ/|sống dao}}|{{w|Jeh|/roŋ/|lưng}}|{{w|Laven|/krɔŋ/|sống dao}}|{{w|Nyaheun|/krɔŋ/|sống dao}}|{{w|Sedang|/rɔ̰ŋ/|lưng}}|{{w|Tarieng|/krɔŋ/|sống dao}}|{{w|Bru|/krɔŋ/|lưng}}|{{w|Katang|/krɔŋ/|lưng; mái nhà}} (Raviang)|{{w|Pacoh|cróng|lưng}}|{{w|Souei|/krɔŋ/|lưng}}|{{w|Khmu|/kndrɔːŋ/}} (Cuang)|{{w|Khmu|/kəntrɔ̀ːŋ/}} (Yuan)|{{w|Palaung|krǫ̆ng|lưng}}|{{w|Wa|/krawng/|lưng}}|{{w|Chong|/koŋ lṳːŋ/|lưng}} (Chantaburi)|{{w|Riang|/ˉkhruaŋ ˉpɔ/}}|{{w|Car|rung|dải núi}}|{{w|Alak|/grɔŋ/|sống dao}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*k-roːŋʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|rổng}}|{{w|Tho|/kʰrɔːŋ³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂoːŋ³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kʰloːŋ/}}|{{w|Chứt|/kʰloːŋ³/}}|{{w|chut|/kuɣɔːŋ³/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/rɔŋʔ/}} (Bro)|{{w|Maleng|/sərɔːŋ³/}} (Khả Phong)}}}} phần nổi dọc theo mặt lưng của vật  
# {{etym|proto-mon-khmer|/*ruŋʔ{{ref|sho2006}} ~ *ruuŋ[ ]{{ref|sho2006}} ~ *ruəŋ[ ]{{ref|sho2006}}/|xương sống, lưng|entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|rŏng|phía sau}}|{{w|Brao|/krɔŋ/|sống rìu}}|{{w|Halang|rŏng|lưng}}|{{w|Jeh|/krɔŋ/|sống dao}}|{{w|Jeh|/roŋ/|lưng}}|{{w|Laven|/krɔŋ/|sống dao}}|{{w|Nyaheun|/krɔŋ/|sống dao}}|{{w|Sedang|/rɔ̰ŋ/|lưng}}|{{w|Tarieng|/krɔŋ/|sống dao}}|{{w|Bru|/krɔŋ/|lưng}}|{{w|Katang|/krɔŋ/|lưng; mái nhà}} (Raviang)|{{w|Pacoh|cróng|lưng}}|{{w|Souei|/krɔŋ/|lưng}}|{{w|Khmu|/kndrɔːŋ/}} (Cuang)|{{w|Khmu|/kəntrɔ̀ːŋ/}} (Yuan)|{{w|Palaung|krǫ̆ng|lưng}}|{{w|Wa|/krawng/|lưng}}|{{w|Chong|/koŋ lṳːŋ/|lưng}} (Chantaburi)|{{w|Riang|/ˉkhruaŋ ˉpɔ/}}|{{w|Car|rung|dải núi}}|{{w|Alak|/grɔŋ/|sống dao}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*k-roːŋʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|rổng}}|{{w|Tho|/kʰrɔːŋ³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂoːŋ³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kʰloːŋ/}}|{{w|Chứt|/kʰloːŋ³/}}|{{w|chut|/kuɣɔːŋ³/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/rɔŋʔ/}} (Bro)|{{w|Maleng|/sərɔːŋ³/}} (Khả Phong)}}}} phần nổi dọc theo mặt lưng của vật  
#: [[lạnh]] '''sống''' [[lưng]]
#: [[lạnh]] '''sống''' [[lưng]]
#: '''sống''' [[dao]]
#: '''sống''' [[dao]]
Dòng 6: Dòng 6:
#: '''sống''' xa [[nhà]]
#: '''sống''' xa [[nhà]]
#: [[rau]] '''sống'''
#: [[rau]] '''sống'''
# {{xem|trống}}
{{xem|trống|2}}
{{gal|2|Banana Leaf + Sun 3.jpg|Sống lá chuối|Rau sống.jpg|Rau sống}}
{{gal|2|Banana Leaf + Sun 3.jpg|Sống lá chuối|Rau sống.jpg|Rau sống}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 00:24, ngày 1 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ruŋʔ [1] ~ *ruuŋ[ ] [1] ~ *ruəŋ[ ] [1]/ ("xương sống, lưng") [cg1](Proto-Vietic) /*k-roːŋʔ [2]/ [cg2] phần nổi dọc theo mặt lưng của vật
    lạnh sống lưng
    sống dao
  2. (Proto-Vietic) /*k-roːŋʔ [2]/ [cg3] [a] &nbsp tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường, có sự sinh trưởng, trái nghĩa với chết; (nghĩa chuyển) thường xuyên ở tại nơi nào đó; (nghĩa chuyển) chưa được nấu hoặc chế biến qua nhiệt
    chết đi sống lại
    sống xa nhà
    rau sống

xem trống2

  • Sống lá chuối
  • Rau sống

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của sống bằng chữ () ⿱古弄(/k-[r]ˤoŋ-s/) hoặc () 𠸙(/k-[r]ˤoŋ-s/)[?][?] ((cổ) + (lộng)) hoặc () (lộng) /*[r]ˤoŋ-s/.

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Ba Na) rŏng ("phía sau")
      • (Brâu) /krɔŋ/ ("sống rìu")
      • (Hà Lăng) rŏng ("lưng")
      • (Giẻ) /krɔŋ/ ("sống dao")
      • (Giẻ) /roŋ/ ("lưng")
      • (Jru') /krɔŋ/ ("sống dao")
      • (Nyaheun) /krɔŋ/ ("sống dao")
      • (Xơ Đăng) /rɔ̰ŋ/ ("lưng")
      • (Triêng) /krɔŋ/ ("sống dao")
      • (Bru) /krɔŋ/ ("lưng")
      • (Katang) /krɔŋ/ ("lưng; mái nhà") (Raviang)
      • (Pa Kô) cróng ("lưng")
      • (Souei) /krɔŋ/ ("lưng")
      • (Khơ Mú) /kndrɔːŋ/ (Cuang)
      • (Khơ Mú) /kəntrɔ̀ːŋ/ (Yuan)
      • (Palaung) krǫ̆ng ("lưng")
      • (Wa) /krawng/ ("lưng")
      • (Chong) /koŋ lṳːŋ/ ("lưng") (Chantaburi)
      • (Riang) /ˉkhruaŋ ˉpɔ/
      • (Car) rung ("dải núi")
      • (Alak) /grɔŋ/ ("sống dao")
  2. ^
  3. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.