Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “La”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
Dòng 5: Dòng 5:
#: [[con]] cò [[bay]] '''lả''' [[bay]] '''la'''
#: [[con]] cò [[bay]] '''lả''' [[bay]] '''la'''
#: [[cành]] '''la''' [[cành]] bổng
#: [[cành]] '''la''' [[cành]] bổng
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|la|/la/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Mecanautes-la.wav|20px]]||entry=3}} nốt nhạc thứ sáu trong thang đô trưởng
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|la|/la/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Mecanautes-la.wav}}||entry=3}} nốt nhạc thứ sáu trong thang đô trưởng
#: [[nốt]] '''la'''
#: [[nốt]] '''la'''
#: [[đô]] rê [[mi]] fa son '''la''' si
#: [[đô]] rê [[mi]] fa son '''la''' si
{{gal|1|Juancito.jpg|Con la}}
{{gal|1|Juancito.jpg|Con la}}
{{xem thêm|la đà}}
{{xem thêm|la đà}}

Bản mới nhất lúc 23:21, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (loa) /lwa/ con lai giữa lừa và ngựa
    con la
    cưỡi la
  2. (Hán thượng cổ) (đà) /*l̥ʰaːl/ thấp, gần mặt đất
    conbay lả bay la
    cành la cành bổng
  3. (Pháp) la(/la/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Mecanautes-la.wav nốt nhạc thứ sáu trong thang đô trưởng
    nốt la
    đômi fa son la si
Tập tin:Juancito.jpg
Con la

Xem thêm