Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vãi”

Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 3: Dòng 3:
#: [[cơm]] '''vãi''' khắp [[bàn]]
#: [[cơm]] '''vãi''' khắp [[bàn]]
#: '''vãi''' [[nước]] [[mắt]]
#: '''vãi''' [[nước]] [[mắt]]
# {{etym|phạn|{{rubyM|भिक्षुणी|bhikṣuṇī}}||entry=2}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|比丘尼|tỉ khâu ni}}|}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|比|tỉ}} {{nb|/*piʔ/}}|}} người nữ giới xuất gia theo đạo Phật
# {{etym|phạn|{{rubyM|भिक्षुणी|bhikṣuṇī}}{{pron|sa-भिक्षुणी.mp3}}||entry=2}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|比丘尼|tỉ khâu ni}}|}} → {{etym|hán cổ|{{ruby|比|tỉ}} {{nb|/*piʔ/}}|}} người nữ giới xuất gia theo đạo Phật
#: sư nói sư [[phải]], '''vãi''' nói [[vãi]] hay
#: sư nói sư [[phải]], '''vãi''' nói [[vãi]] hay
{{gal|2|A girl feeding flamingos at Sea Paradise, Yokohama, Japan; May 2011.jpg|Vãi thức ăn cho cá|2008-02-21 an old buddhist nun at the 2008 Taiwan Lantern Festival.jpg|Bà vãi già}}
{{gal|2|A girl feeding flamingos at Sea Paradise, Yokohama, Japan; May 2011.jpg|Vãi thức ăn cho cá|2008-02-21 an old buddhist nun at the 2008 Taiwan Lantern Festival.jpg|Bà vãi già}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}