Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sình”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|hán cổ|{{ruby|浧|dĩnh}} {{nb|/*leŋʔ/}}|}}{{cog|{{list|{{w|btb|thình}}}}}}{{note|Cách phát âm {{pn|btb}} '''thình''' cho thấy sự liên hệ giữa phụ âm đầu ''l'' trong tiếng Hán cổ đại và ''th'' trong tiếng Việt hiện đại. Có thể so sánh thêm với '''[[thẳng]]''', '''[[thây]]''', '''[[thoàn]]''', '''[[thỏi]]''', '''[[thốt]]''',…}} bùn nhuyễn và hơi lòng, lầy lội | # {{etym|hán cổ|{{ruby|浧|dĩnh}} {{nb|/*leŋʔ/}}|}}{{cog|{{list|{{w|btb|thình}}}}}}{{note|Cách phát âm {{pn|btb}} '''thình''' cho thấy sự liên hệ giữa phụ âm đầu ''l'' trong tiếng Hán cổ đại và ''th'' trong tiếng Việt hiện đại. Có thể so sánh thêm với '''[[thẳng]]''', '''[[thây]]''', '''[[thoàn]]''', '''[[thỏi]]''', '''[[thốt]]''',…}} bùn nhuyễn và hơi lòng, lầy lội | ||
#: sình lầy | #: '''sình''' lầy | ||
#: đất sình | #: [[đất]] '''sình''' | ||
#: bùn sình | #: [[bùn]] '''sình''' | ||
#: lún sình | #: lún '''sình''' | ||
#: giày lấm sình | #: [[giày]] [[lấm]] '''sình''' | ||
{{gal|1|Muddy Water buffalo (Bubalus bubalis) grazing in a green landscape with blue sky in Don Det Laos.jpg|Trâu sình}} | {{gal|1|Muddy Water buffalo (Bubalus bubalis) grazing in a green landscape with blue sky in Don Det Laos.jpg|Trâu sình}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
Bản mới nhất lúc 18:32, ngày 16 tháng 6 năm 2025
- (Hán thượng cổ)
浧 /*leŋʔ/ [cg1] [a] bùn nhuyễn và hơi lòng, lầy lội
Chú thích
Từ cùng gốc
- ^
- (Bắc Trung Bộ) thình