Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xi vin”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|civil|/si.vil/}} {{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-civil.wav}}|dân sự; lịch sự}} dân sự, thông thường, không phải quân sự; {{cũ}} bỏ áo vào trong quần, không để phần tà áo lộ ra ngoài; {{cũng|[[xơ vin]]}}
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|civil|/si.vil/}} {{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-civil.wav}}|dân sự; lịch sự}} dân sự, thông thường, không phải quân sự; {{cũ}} bỏ áo vào trong quần, không để phần tà áo lộ ra ngoài; {{cũng|[[xơ vin]]}}
#: tây xi vin
#: [[tây]] '''xi vin'''
#: mặc đồ xi vin
#: [[mặc]] [[đồ]] '''xi vin'''
#: cảnh sát mặc xi vin theo dõi kẻ trộm
#: cảnh sát [[mặc]] '''xi vin''' theo dõi [[kẻ]] [[trộm]]
#: xi vin áo phông
#: '''xi vin''' [[áo]] [[phông]]
#: mặc đồng phục phải xi vin
#: [[mặc]] [[đồng]] phục [[phải]] '''xi vin'''

Bản mới nhất lúc 22:42, ngày 16 tháng 6 năm 2025

  1. (Pháp) civil(/si.vil/) ("dân sự; lịch sự") dân sự, thông thường, không phải quân sự; (cũ) bỏ áo vào trong quần, không để phần tà áo lộ ra ngoài; (cũng) xơ vin
    tây xi vin
    mặc đồ xi vin
    cảnh sát mặc xi vin theo dõi kẻ trộm
    xi vin áo phông
    mặc đồng phục phải xi vin