Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kệ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 5: Dòng 5:
#: nói không [[nghe]] thì '''kệ'''
#: nói không [[nghe]] thì '''kệ'''
# {{etym|Teochew|{{ruby|架|giá}} {{nb|/gê{{s|3}}/}}||entry=2}} giá để đồ
# {{etym|Teochew|{{ruby|架|giá}} {{nb|/gê{{s|3}}/}}||entry=2}} giá để đồ
#: kệ sách
#: '''kệ''' sách
#: kệ để ly
#: '''kệ''' để ly
#: tủ kệ
#: [[tủ]] '''kệ'''
{{gal|1|Part of a bookshelf containing books by Greek and Roman writers (1).jpg|Kệ sách}}
{{gal|1|Part of a bookshelf containing books by Greek and Roman writers (1).jpg|Kệ sách}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 10:15, ngày 28 tháng 7 năm 2025

  1. (Hán) (kiệt) [a] &nbsp để mặc, không quan tâm đến, không tác động đến
    mặc kệ
    thây kệ
    kệ
    nói không nghe thì kệ
  2. (Triều Châu) (giá) /gê3/ giá để đồ
    kệ sách
    kệ để ly
    tủ kệ
Kệ sách

Chú thích

  1. ^ Chữ (kiệt) này thường được đọc là kệ. Nghĩa đầy đủ của chữ này là hòn đá, bia đá đứng đơn lẻ một mình dùng để đánh dấu mốc đất.