Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mì xưa”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|Proto-Tai|/*ʰmaːᴬ{{ref|pitt2009}}/|đến}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|มา|/maa/}}|}}|{{w|Isan|มา}}|{{w|Lao|{{rubyM|ມາ|/mā/}}}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦙᦱ|/maa/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|မႃး|/máa/}}}}|{{w|Tai Nüa|{{rubyM|ᥛᥣᥰ|/mäa/}}}}|{{w|Aiton|{{rubyM|မႃ|/mā/}}}}|{{w|Phake|{{rubyM|မႃ|/mā/}}}}|{{w|Zhuang|maz}}}}}} + {{etym||/*z.ɟɯːꟲ/|mua}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|ซื้อ|/sʉ́ʉ/}}|}}|{{w|Lao|{{rubyM|ຊື້|/sư̄/}}}}|{{w|Isan|ซื้อ}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦌᦹᧉ|/sue²/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|သိုဝ်ႉ|/sṵ̂e/}}}}|{{w|Tai Nüa|{{rubyM|ᥔᥪᥳ|/su̇e/}}}}|{{w|Zhuang|cawx}}|{{w|Zhuang|swx}} (Tả Giang)|{{w|Bouyei|xex}}}}}} → {{etym||may xưa|}}{{note|name=a|Có một số ý kiến cho rằng '''mì xưa''' hay '''mày xưa''' là đọc trại đi của {{ruby|買初|mại sơ}}, tuy nhiên đây là một cách giải thích khiên cưỡng vì trong tiếng Hán không có cách kết hợp từ như vậy, và nó cũng vi phạm quy tắc ngữ pháp.}}{{note|name=b|Hiện tượng biến đổi âm tiết '''may/mày''' → '''mì''', tham khảo thêm {{w||[[mày]]}} và {{w||[[mi]]}}.}} mở hàng, lần đầu có khách mua trong ngày; {{cũng|mày xưa|may xưa|mai xưa}} | # {{etym|Proto-Tai|/*ʰmaːᴬ{{ref|pitt2009}}/|đến}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|มา|/maa/}}|}}|{{w|Isan|มา}}|{{w|Lao|{{rubyM|ມາ|/mā/}}}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦙᦱ|/maa/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|မႃး|/máa/}}}}|{{w|Tai Nüa|{{rubyM|ᥛᥣᥰ|/mäa/}}}}|{{w|Aiton|{{rubyM|မႃ|/mā/}}}}|{{w|Phake|{{rubyM|မႃ|/mā/}}}}|{{w|Zhuang|maz}}}}}} + {{etym||/*z.ɟɯːꟲ/|mua}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|ซื้อ|/sʉ́ʉ/}}|}}|{{w|Lao|{{rubyM|ຊື້|/sư̄/}}}}|{{w|Isan|ซื้อ}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦌᦹᧉ|/sue²/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|သိုဝ်ႉ|/sṵ̂e/}}}}|{{w|Tai Nüa|{{rubyM|ᥔᥪᥳ|/su̇e/}}}}|{{w|Zhuang|cawx}}|{{w|Zhuang|swx}} (Tả Giang)|{{w|Bouyei|xex}}}}}} → {{etym||may xưa|}}{{note|name=a|Có một số ý kiến cho rằng '''mì xưa''' hay '''mày xưa''' là đọc trại đi của {{ruby|買初|mại sơ}}, tuy nhiên đây là một cách giải thích khiên cưỡng vì trong tiếng Hán không có cách kết hợp từ như vậy, và nó cũng vi phạm quy tắc ngữ pháp.}}{{note|name=b|Hiện tượng biến đổi âm tiết '''may/mày''' → '''mì''', tham khảo thêm {{w||[[mày]]}} và {{w||[[mi]]}}.}} mở hàng, lần đầu có khách mua trong ngày; {{cũng|mày xưa|may xưa|mai xưa}} | ||
#: mua mì xưa cho tui đi | #: [[mua]] '''mì xưa''' [[cho]] [[tui]] [[đi]] | ||
#: mất mì xưa | #: [[mất]] '''mì xưa''' | ||
#: chợ Đông Ba cấm mì xưa | #: [[chợ]] [[Đông]] [[Ba]] cấm '''mì xưa''' | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Bản mới nhất lúc 16:54, ngày 27 tháng 10 năm 2026
- (Proto-Tai) /*ʰmaːᴬ [1]/ ("đến") [cg1] + /*z.ɟɯːꟲ/ ("mua") [cg2] → may xưa [a] [b] mở hàng, lần đầu có khách mua trong ngày; (cũng) mày xưa, may xưa, mai xưa
Chú thích
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.