Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gào”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|號|hào}} {{nb|/*[C.ɡ]ˤaw{{ref|baxtersagart}}/}}|}} kêu hoặc hét to và dài; {{chuyển}} đòi một cách gay gắt; {{chuyển}} phát ra âm thanh lớn và kéo dài
# {{etym|hán cổ|{{ruby|號|hào}} {{nb|/*[C.ɡ]ˤaw{{ref|baxtersagart}}/}}|}} kêu hoặc hét to và dài; {{chuyển}} đòi một cách gay gắt; {{chuyển}} phát ra âm thanh lớn và kéo dài
#: kêu gào
#: [[kêu]] '''gào'''
#: gào thét
#: '''gào''' thét
#: gào khóc
#: '''gào''' [[khóc]]
#: trẻ gào cơm
#: [[trẻ]] '''gào''' [[cơm]]
#: mèo gào ăn
#: [[mèo]] '''gào''' [[ăn]]
#: gió rít gào
#: [[gió]] [[rít]] '''gào'''
#: tiếng sóng gào
#: [[tiếng]] sóng '''gào'''
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 16:55, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán thượng cổ) 號(hào) /*[C.ɡ]ˤaw [1]/ kêu hoặc hét to và dài; (nghĩa chuyển) đòi một cách gay gắt; (nghĩa chuyển) phát ra âm thanh lớn và kéo dài
    kêu gào
    gào thét
    gào khóc
    trẻ gào cơm
    mèo gào ăn
    gió rít gào
    tiếng sóng gào

Nguồn tham khảo

  1. ^ Baxter, W., Sagart, L. (2014). Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1. PDF