Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chỏ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{etym|proto-mon-khmer|/*[ʔ]cɔh{{ref|sho2006}}/|chọc, chặt bằng cuốc}}}}{{cog|{{list|{{w|Phong|/keːn sɔːɁ/|cánh chỏ}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ចោះ|/cɔh/}}|đục bằng mỏ}}|{{w|Surin Khmer|/sɔːɁ/|(thúc chỏ}}|{{w|Stieng|/cɔh/|mổ, cắn}}|{{w|Bahnar|/cɔh/|cuốc đất}}|{{w|Mnong|čoh|mổ, cày}}|{{w|Jarai|/cɔh/|cuốc đất}}|{{w|Alak|/c'ɔh/|mổ}}}}}} phần nhô ra của khớp giữa cánh tay; {{chuyển}} đòn đánh bằng cách gập cánh tay để làm nhô phần xương khớp giữa cánh tay rồi đâm mạnh về phía đối phương
# {{maybe|{{etym|proto-mon-khmer|/*[ʔ]cɔh{{ref|sho2006}}/|chọc, chặt bằng cuốc}}}}{{cog|{{list|{{w|Phong|/keːn sɔːɁ/|cánh chỏ}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ចោះ|/cɔh/}}|đục bằng mỏ}}|{{w|Surin Khmer|/sɔːɁ/|(thúc chỏ}}|{{w|Stieng|/cɔh/|mổ, cắn}}|{{w|Bahnar|/cɔh/|cuốc đất}}|{{w|Mnong|čoh|mổ, cày}}|{{w|Jarai|/cɔh/|cuốc đất}}|{{w|Alak|/c'ɔh/|mổ}}}}}} phần nhô ra của khớp giữa cánh tay; {{chuyển}} đòn đánh bằng cách gập cánh tay để làm nhô phần xương khớp giữa cánh tay rồi đâm mạnh về phía đối phương
#: cánh chỏ
#: [[cánh]] '''chỏ'''
#: cùi chỏ
#: cùi '''chỏ'''
#: thúc chỏ
#: [[thúc]] '''chỏ'''
#: đòn chỏ
#: [[đòn]] '''chỏ'''
#: cú chỏ
#: [[cú]] '''chỏ'''
#: chỏ tước
#: '''chỏ''' [[tước]]
{{gal|1|Elbow coude.JPG|Cùi chỏ}}
{{gal|1|Elbow coude.JPG|Cùi chỏ}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 17:25, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ʔ]cɔh [1]/ ("chọc, chặt bằng cuốc")[?][?] [cg1] phần nhô ra của khớp giữa cánh tay; (nghĩa chuyển) đòn đánh bằng cách gập cánh tay để làm nhô phần xương khớp giữa cánh tay rồi đâm mạnh về phía đối phương
    cánh chỏ
    cùi chỏ
    thúc chỏ
    đòn chỏ
    cú chỏ
    chỏ tước
Cùi chỏ

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Kháng) /keːn sɔːɁ/ ("cánh chỏ")
      • (Khmer) ចោះ(/cɔh/) ("đục bằng mỏ")
      • (Surin Khmer) /sɔːɁ/ ("(thúc chỏ")
      • (Stiêng) /cɔh/ ("mổ, cắn")
      • (Ba Na) /cɔh/ ("cuốc đất")
      • (M'Nông) čoh ("mổ, cày")
      • (Jarai) /cɔh/ ("cuốc đất")
      • (Alak) /c'ɔh/ ("mổ")

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF