Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bắn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: '''bắn''' súng
#: '''bắn''' súng
#: '''bắn''' [[nỏ]]
#: '''bắn''' [[nỏ]]
#: hất viên [[đá]] '''bắn''' ra vệ [[đường]]
#: hất [[viên]] [[đá]] '''bắn''' [[ra]] vệ [[đường]]
#: [[nước]] [[mưa]] '''bắn''' tung tóe
#: [[nước]] [[mưa]] '''bắn''' tung tóe
#: '''bắn''' tin cho nhau
#: '''bắn''' [[tin]] cho nhau
#: '''bắn''' tiền vào tài khoản
#: '''bắn''' tiền [[vào]] tài khoản
{{gal|1|Nancy Johnson (sport shooter) 4.jpg|Vận động viên bắn súng}}
{{gal|1|Nancy Johnson (sport shooter) 4.jpg|Vận động viên bắn súng}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 13:42, ngày 23 tháng 8 năm 2023

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*paɲʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*pəɲʔ/ [cg2] dùng lực đẩy của công cụ để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó; (nghĩa chuyển) bay nhanh ra nhiều hướng; (nghĩa chuyển) gửi thông tin qua hệ thống viễn thông
    bắn súng
    bắn nỏ
    hất viên đá bắn ra vệ đường
    nước mưa bắn tung tóe
    bắn tin cho nhau
    bắn tiền vào tài khoản
Vận động viên bắn súng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^