Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mặn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: [[canh]] '''mặn''' chát
#: [[canh]] '''mặn''' chát
#: [[nước]] '''mặn'''
#: [[nước]] '''mặn'''
#: thau chua rửa '''mặn'''
#: thau [[chua]] rửa '''mặn'''
#: cỗ '''mặn'''
#: cỗ '''mặn'''
#: [[chay]] '''mặn''' đều dùng [[được]]
#: [[chay]] '''mặn''' [[đều]] [[dùng]] [[được]]
#: '''mặn''' mà
#: '''mặn''' mà
#: tình '''mặn''' nghĩa nồng
#: tình '''mặn''' nghĩa nồng
#: nhan sắc '''mặn''' mòi
#: nhan sắc '''mặn''' mòi

Phiên bản lúc 13:45, ngày 7 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*-maɲʔ/ có muối hoặc vị của muối; (nghĩa chuyển) thức ăn có thịt cá và gia vị; (nghĩa chuyển) đậm đà, sâu sắc; (nghĩa chuyển) có duyên, thú vị
    muối mặn gừng cay
    canh mặn chát
    nước mặn
    thau chua rửa mặn
    cỗ mặn
    chay mặn đều dùng được
    mặn
    tình mặn nghĩa nồng
    nhan sắc mặn mòi