Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nắm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|Hán cổ|{{ruby|揇|nạm}} {{nb|/*nuːmʔ/}}|cầm trong tay}}}} → {{w|proto-vietic|/*-namʔ ~ *-nəmʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|nẳm}}|{{w|Chứt|/nám/}} (Rục)|{{w|Chứt|/nɨ̰̀ːm/}} (Rục)|{{w|Tho|/nam⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/nɨm/}}|{{w|Pong|/nɔm/}} (Ly Hà)|{{w|Thavung|/nûm ~ nɨ̂m/}}}}}} cong các ngón tay vào giữa lòng bàn tay để tạo thành một khối hoặc để giữ chắc vật gì; {{chuyển}} lấy được, đạt được, hiểu được; {{chuyển}} có kích thước vừa lòng bàn tay hoặc quá nhỏ, không đáng kể
# {{maybe|{{w|Hán cổ|{{ruby|揇|nạm}} {{nb|/*nuːmʔ/}}|cầm trong tay}}}} → {{w|proto-vietic|/*-namʔ ~ *-nəmʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|nẳm}}|{{w|Chứt|/nám/}} (Rục)|{{w|Chứt|/nɨ̰̀ːm/}} (Rục)|{{w|Tho|/nam⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/nɨm/}}|{{w|Pong|/nɔm/}} (Ly Hà)|{{w|Thavung|/nûm ~ nɨ̂m/}}}}}} cong các ngón tay vào giữa lòng bàn tay để tạo thành một khối hoặc để giữ chắc vật gì; {{chuyển}} lấy được, đạt được, hiểu được; {{chuyển}} có kích thước vừa lòng bàn tay hoặc quá nhỏ, không đáng kể
#: '''nắm''' đấm
#: '''nắm''' [[đấm]]
#: '''nắm''' chặt tay
#: '''nắm''' chặt [[tay]]
#: cầm '''nắm'''
#: cầm '''nắm'''
#: '''nắm''' lấy sợi dây
#: '''nắm''' lấy sợi dây
#: '''nắm''' được vấn đề
#: '''nắm''' [[được]] [[vấn]] [[đề]]
#: '''nắm''' được bài
#: '''nắm''' [[được]] bài
#: '''nắm''' bắt cơ hội
#: '''nắm''' [[bắt]] [[]] hội
#: một '''nắm''' cơm
#: [[một]] '''nắm''' [[cơm]]
#: bốc một '''nắm''' cát
#: [[bốc]] [[một]] '''nắm''' [[cát]]
#: vơ đũa cả '''nắm'''
#: vơ [[đũa]] [[cả]] '''nắm'''
#: chỉ còn '''nắm''' xương
#: [[chỉ]] còn '''nắm''' [[xương]]
#: người có một '''nắm''' đánh đấm gì
#: [[người]] [[]] [[một]] '''nắm''' [[đánh]] [[đấm]]
{{gal|1|Djeu astaplaedje pougns.jpg|Nắm tay}}
{{gal|1|Djeu astaplaedje pougns.jpg|Nắm tay}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 17:13, ngày 8 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán thượng cổ) (nạm) /*nuːmʔ/ ("cầm trong tay")[?][?](Proto-Vietic) /*-namʔ ~ *-nəmʔ/ [cg1] cong các ngón tay vào giữa lòng bàn tay để tạo thành một khối hoặc để giữ chắc vật gì; (nghĩa chuyển) lấy được, đạt được, hiểu được; (nghĩa chuyển) có kích thước vừa lòng bàn tay hoặc quá nhỏ, không đáng kể
    nắm đấm
    nắm chặt tay
    cầm nắm
    nắm lấy sợi dây
    nắm được vấn đề
    nắm được bài
    nắm bắt hội
    một nắm cơm
    bốc một nắm cát
    đũa cả nắm
    chỉ còn nắm xương
    người một nắm đánh đấm
Nắm tay

Từ cùng gốc

  1. ^