Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nổi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: '''nổi''' lềnh bềnh
#: '''nổi''' lềnh bềnh
#: trôi '''nổi'''
#: trôi '''nổi'''
#: bèo '''nổi''' mây chìm
#: bèo '''nổi''' [[mây]] [[chìm]]
#: tàu ngầm '''nổi''' lên
#: [[tàu]] ngầm '''nổi''' [[lên]]
#: '''nổi''' tiếng
#: '''nổi''' [[tiếng]]
#: mặt '''nổi''' mụn
#: [[mặt]] '''nổi''' mụn
#: gò đất '''nổi'''
#: [[]] [[đất]] '''nổi'''
#: chữ '''nổi'''
#: [[chữ]] '''nổi'''
#: trời '''nổi''' gió
#: [[trời]] '''nổi''' [[gió]]
#: '''nổi''' sóng
#: '''nổi''' sóng
#: '''nổi''' cơn điên
#: '''nổi''' cơn điên

Phiên bản lúc 10:09, ngày 10 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*ɗoːs/ [cg1] ở trên mặt nước, không bị chìm xuống; (nghĩa chuyển) cao hơn so với bình thường hay những vật ở gần; (nghĩa chuyển) bắt đầu tăng lên, bắt đầu xảy ra
    nổi lềnh bềnh
    trôi nổi
    bèo nổi mây chìm
    tàu ngầm nổi lên
    nổi tiếng
    mặt nổi mụn
    đất nổi
    chữ nổi
    trời nổi gió
    nổi sóng
    nổi cơn điên
    nổi dậy
Phao nổi

Từ cùng gốc

  1. ^