Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cút”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*t₁gut ~ *t₁(g)uut/|}} một số loài chim có kích thước trung bình trong họ Trĩ, mập mạp, làm tổ trên mặt đất, trứng nhỏ và thường có đốm loang lổ; {{cũng|cun cút}}
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*t₁gut ~ *t₁(g)uut/|}} một số loài chim có kích thước trung bình trong họ Trĩ, mập mạp, làm tổ trên mặt đất, trứng nhỏ và thường có đốm loang lổ; {{cũng|cun cút}}
#: chim '''cút'''
#: [[chim]] '''cút'''
#: trứng '''cút'''
#: [[trứng]] '''cút'''
#: '''cút''' lộn
#: '''cút''' [[lộn]]
# {{w|pháp|coude|khuỷu tay}} đoạn nối tạo góc giữa các đường ống
# {{w|pháp|coude|khuỷu tay}} đoạn nối tạo góc giữa các đường ống
#: '''cút''' nối
#: '''cút''' nối
#: '''cút''' thép
#: '''cút''' thép
#: '''cút''' vuông góc
#: '''cút''' [[vuông]] [[góc]]
#: '''cút''' chữ T
#: '''cút''' [[chữ]] T
{{gal|3|Common Quail (Coturnix coturnix) captive specimen ... (51594461807).jpg|Chim cút|Coturnix coturnix eggs.jpg|Trứng cút|Kupferfittings 4062.jpg|Các loại cút đồng}}
{{gal|3|Common Quail (Coturnix coturnix) captive specimen ... (51594461807).jpg|Chim cút|Coturnix coturnix eggs.jpg|Trứng cút|Kupferfittings 4062.jpg|Các loại cút đồng}}

Phiên bản lúc 12:00, ngày 10 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁gut ~ *t₁(g)uut/ một số loài chim có kích thước trung bình trong họ Trĩ, mập mạp, làm tổ trên mặt đất, trứng nhỏ và thường có đốm loang lổ; (cũng) cun cút
    chim cút
    trứng cút
    cút lộn
  2. (Pháp) coude ("khuỷu tay") đoạn nối tạo góc giữa các đường ống
    cút nối
    cút thép
    cút vuông góc
    cút chữ T