Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lò”
Giao diện
imported>Admin Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|Hán trung|{{ruby|爐|lô}} {{ | # {{w|Hán trung|{{ruby|爐|lô}} {{nb|/luo/}}|}}{{cog|{{w||[[lẩu]]}}}} chỗ đắp bằng đất hay xây bằng gạch, dùng làm chỗ đốt lửa; {{chuyển}} nơi rèn luyện; {{chuyển}} những người cùng gia đình hoặc họ hàng | ||
#: | #: bếp '''lò''' | ||
#: '''lò''' [[gạch]] | |||
#: '''lò''' [[rèn]] | |||
#: '''lò''' [[bánh]] [[mì]] | |||
#: '''lò''' sưởi | |||
#: '''lò''' võ | |||
#: '''lò''' luyện thi | |||
#: '''lò''' [[đào]] tạo [[người]] mẫu | |||
#: [[cả]] '''lò''' [[nhà]] nó | |||
#: [[hầm]] '''lò''' | |||
#: '''lò''' khai thác [[than]] | |||
{{gal|1|Hỏa Lò Prison.jpg|Nhà tù Hỏa Lò}} | {{gal|1|Hỏa Lò Prison.jpg|Nhà tù Hỏa Lò}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
Phiên bản lúc 00:14, ngày 13 tháng 4 năm 2024
- (Hán trung cổ)
爐 /luo/ [cg1] chỗ đắp bằng đất hay xây bằng gạch, dùng làm chỗ đốt lửa; (nghĩa chuyển) nơi rèn luyện; (nghĩa chuyển) những người cùng gia đình hoặc họ hàng