Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ét”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 10: Dòng 10:
#: '''ét''' o '''ét'''
#: '''ét''' o '''ét'''
#: cong như [[chữ]] '''ét'''
#: cong như [[chữ]] '''ét'''
# {{w|khmer|{{rubyM|(ត្រី​)|/(trey)}}{{rubyM|ក្អែក|kaek/}}|}} loài cá có danh pháp ''Labeo chrysophekadion'', thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; {{cũng|éc}}
# {{w|khmer|{{rubyM|(ត្រី​)|/(trey)}} {{rubyM|ក្អែក|kaek/}}|}} loài cá có danh pháp ''Labeo chrysophekadion'', thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; {{cũng|éc}}
#: [[cá]] '''ét''' [[mọi]]
#: [[cá]] '''ét''' [[mọi]]
#: [[cá]] '''éc''' [[sông]] Hậu
#: [[cá]] '''éc''' [[sông]] Hậu
{{gal|2|Initial letter S with garlands MET DP855595.jpg|Chữ ét (S)|Labeo chrysophekadion Bleeker.jpg|Cá ét}}
{{gal|2|Initial letter S with garlands MET DP855595.jpg|Chữ ét (S)|Labeo chrysophekadion Bleeker.jpg|Cá ét}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 03:43, ngày 27 tháng 8 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔit ~ *ʔiit ~ *ʔiət/ [cg1](Proto-Vietic) /*ʔiːt/ [cg2] có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; (cũng) éc
    chút ét (éc)
    xíu ét
  2. (Pháp) aide (cũ) người phụ việc như phụ xe, phụ xúc than trên tàu hỏa,…
    ét ô
    ét tài xế
    người ét xúc than
    thằng ét xếp chỗ
  3. (Pháp) s chữ cái S
    ét o ét
    cong như chữ ét
  4. (Khmer) (ត្រី​)(/(trey)) ក្អែក(kaek/) loài cá có danh pháp Labeo chrysophekadion, thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; (cũng) éc
    ét mọi
    éc sông Hậu

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^