Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vồ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|chăm|{{rubyM|ꨝꨯꨩ|bo}}|}} dụng cụ hình chiếc búa, làm bằng gỗ, dùng để nện, đập xuống
# {{w|chăm|{{rubyM|ꨝꨯꨩ|bo}}|}} dụng cụ hình chiếc búa, làm bằng gỗ, dùng để nện, đập xuống
#: vồ đập đất
#: '''vồ''' [[đập]] [[đất]]
#: hại thay những kẻ lấy vồ đập săng
#: hại [[thay]] [[những]] [[kẻ]] [[lấy]] '''vồ''' [[đập]] [[săng]]
{{gal|1|Hammer-wood.jpg|Cái vồ}}
{{gal|1|Hammer-wood.jpg|Cái vồ}}

Phiên bản lúc 21:02, ngày 28 tháng 9 năm 2024

  1. (Chăm) ꨝꨯꨩ(bo) dụng cụ hình chiếc búa, làm bằng gỗ, dùng để nện, đập xuống
    vồ đập đất
    hại thay những kẻ lấy vồ đập săng
Cái vồ