Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Còi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*t-kɔːj/|sừng}}{{cog|{{list|{{w|chut|/təkɔːj¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/təkɔːj¹/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/təkɒːj/}} (Bro)|{{w|Thavung|/təkɔːj¹/}}|{{w|Khmer|{{rubyM|កុយ|/koj/}}}}|{{w|Bolyu|/kau⁵⁵/}}|{{w|Bru|/takɒːj/}}|{{w|Bru|/takɑɑj/}} (Sô)|{{w|Katu|/takɔɔj/}}|{{w|Pacoh|tancoi}}|{{w|Ta'Oi|/taŋkɔɔj/}}|{{w|Ong|/taŋkɔɔ̰j/}}|{{w|Ngeq|/təŋkɔɔj/}}}}}} {{cũ}} tù và; dụng cụ tạo tiếng báo hiệu bằng cách thổi hơi qua khe hẹp
# {{w|Proto-Vietic|/*t-kɔːj{{ref|fer2007}}/|sừng}}{{cog|{{list|{{w|chut|/təkɔːj¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/təkɔːj¹/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/təkɒːj/}} (Bro)|{{w|Thavung|/təkɔːj¹/}}|{{w|Khmer|{{rubyM|កុយ|/koj/}}}}|{{w|Bolyu|/kau⁵⁵/}}|{{w|Bru|/takɒːj/}}|{{w|Bru|/takɑɑj/}} (Sô)|{{w|Katu|/takɔɔj/}}|{{w|Pacoh|tancoi}}|{{w|Ta'Oi|/taŋkɔɔj/}}|{{w|Ong|/taŋkɔɔ̰j/}}|{{w|Ngeq|/təŋkɔɔj/}}}}}} {{cũ}} tù và; dụng cụ tạo tiếng báo hiệu bằng cách thổi hơi qua khe hẹp
#: '''còi''' mục [[đồng]]
#: '''còi''' mục [[đồng]]
#: [[thổi]] '''còi''' thu quân
#: [[thổi]] '''còi''' thu quân
Dòng 12: Dòng 12:
{{gal|2|Pea Whistle.jpg|Còi kim loại|Gong Kai, Emaciated Horse.jpg|Tranh vẽ ngựa còi}}
{{gal|2|Pea Whistle.jpg|Còi kim loại|Gong Kai, Emaciated Horse.jpg|Tranh vẽ ngựa còi}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 19:02, ngày 8 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*t-kɔːj [1]/ ("sừng") [cg1] (cũ) tù và; dụng cụ tạo tiếng báo hiệu bằng cách thổi hơi qua khe hẹp
    còi mục đồng
    thổi còi thu quân
    còi bóng đá
    tiếng còi tàu
    bấm còi inh ỏi
  2. (Quảng Đông) () /keoi4/ gầy gò, nhỏ yếu, không lớn được
    còi cọc
    còi xương
    bụi tre còi
    lợn còi

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.