Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đốt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 12: Dòng 12:
#: nói '''đốt''' [[vào]]
#: nói '''đốt''' [[vào]]
#: bị '''đốt''' [[cho]] [[mấy]] [[câu]]
#: bị '''đốt''' [[cho]] [[mấy]] [[câu]]
# {{w|Proto-Vietic|/*tuːc/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|tốch, tốt/}}|{{w|Chứt|/pətuːt¹, tóːt/}}|{{w|Chứt|/utʊːt/}} (Arem)|{{w|Maleng|/tuːt¹/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/tuːt/}} (Toum)|{{w|Thavung|/tuːt¹/}}|{{w|Bru|/tɔːt/}}|{{w|Katu|/ntɑt/}} (An Điềm)|{{w|Katu|/toot/}}|{{w|Ngeq|/toot/}}|{{w|Pacoh|atout}}|{{w|Bru|/tɔɔt/}} (Sô)|{{w|Jeh|/tɔːt/}}|{{w|Tarieng|/toːt/}}}}}} đoạn, khúc ngắn và đều, phân tách nhau bằng khớp hoặc mấu; {{chuyển}} mụn con, thường chỉ số lượng ít hoặc đã mất
# {{w|Proto-Vietic|/*tuːc{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|tốch, tốt/}}|{{w|Chứt|/pətuːt¹, tóːt/}}|{{w|Chứt|/utʊːt/}} (Arem)|{{w|Maleng|/tuːt¹/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/tuːt/}} (Toum)|{{w|Thavung|/tuːt¹/}}|{{w|Bru|/tɔːt/}}|{{w|Katu|/ntɑt/}} (An Điềm)|{{w|Katu|/toot/}}|{{w|Ngeq|/toot/}}|{{w|Pacoh|atout}}|{{w|Bru|/tɔɔt/}} (Sô)|{{w|Jeh|/tɔːt/}}|{{w|Tarieng|/toːt/}}}}}} đoạn, khúc ngắn và đều, phân tách nhau bằng khớp hoặc mấu; {{chuyển}} mụn con, thường chỉ số lượng ít hoặc đã mất
#: '''đốt''' [[ngón]] [[tay]]
#: '''đốt''' [[ngón]] [[tay]]
#: '''đốt''' [[xương]]
#: '''đốt''' [[xương]]
Dòng 21: Dòng 21:
{{gal|3|Hóa vàng.jpg|Đốt vàng mã|Stechende Biene 12a.jpg|Ong đốt|四方竹 Chimonobambusa quadrangularis 20220112205244 03.jpg|Đốt tre}}
{{gal|3|Hóa vàng.jpg|Đốt vàng mã|Stechende Biene 12a.jpg|Ong đốt|四方竹 Chimonobambusa quadrangularis 20220112205244 03.jpg|Đốt tre}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 21:37, ngày 8 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁ut ~ *t₁uut ~ *t₁uc ~ *t₁uuc/ [cg1](Proto-Vietic) /*tuːc/ [cg2] châm lửa cho cháy; (nghĩa chuyển) chữa bệnh bằng cách châm ngải thuốc cho cháy ở các huyệt
    đốt đèn
    khí đốt
    đốt củi
    thiêu đốt
    đi đốt
    thầy đốt
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*suc ~ *suuc ~ *suəc ~ *sac ~ *siic/ [cg3] (côn trùng) dùng nòi hay nanh độc châm vào da thịt, gây ngứa; (nghĩa chuyển) dùng lời chua cay để châm chọc
    muỗi đốt
    ong đốt
    kiến đốt
    nói đốt vào
    bị đốt cho mấy câu
  3. (Proto-Vietic) /*tuːc [1]/ [cg4] đoạn, khúc ngắn và đều, phân tách nhau bằng khớp hoặc mấu; (nghĩa chuyển) mụn con, thường chỉ số lượng ít hoặc đã mất
    đốt ngón tay
    đốt xương
    đốt mía
    động vật chân đốt
    đẻ được hai đốt con
    mất hai đốt con trai

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ដុត(/dot/)
      • (Bru) /tɒː/
      • (Riang) /ˉtuc/
      • (Kensiu) /tɔt/
      • (Semai) tot
      • (Tonga) /tɔt/
      • (Chong) /túːt, taot/
      • (Pear) /tout/
  2. ^
  3. ^
  4. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.