Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bói”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*pul ~ *puul ~ *puəl/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|បូល|/boːl/}}}}|{{w|Sre|pôl}}|{{w|Chrau|/pɔːl/}}|{{w|Tho|/pɒːl³/}} (Cuối Chăm)}}}} đoán về quá khứ và tương lai của ai đó; {{chuyển}} tìm ra theo một cách không thể, hàm ý phủ định
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*pul{{ref|sho2006}} ~ *puul{{ref|sho2006}} ~ *puəl{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|បូល|/boːl/}}}}|{{w|Sre|pôl}}|{{w|Chrau|/pɔːl/}}|{{w|Tho|/pɒːl³/}} (Cuối Chăm)}}}} đoán về quá khứ và tương lai của ai đó; {{chuyển}} tìm ra theo một cách không thể, hàm ý phủ định
#: [[xem]] '''bói'''
#: [[xem]] '''bói'''
#: '''bói''' toán
#: '''bói''' toán
Dòng 8: Dòng 8:
{{gal|1|Blind men and elephant4.jpg|Thầy bói xem voi}}
{{gal|1|Blind men and elephant4.jpg|Thầy bói xem voi}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 13:28, ngày 11 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*pul [1] ~ *puul [1] ~ *puəl [1]/ [cg1] đoán về quá khứ và tương lai của ai đó; (nghĩa chuyển) tìm ra theo một cách không thể, hàm ý phủ định
    xem bói
    bói toán
    thầy bói
    bói ra ma, quét nhà ra rác
    bói đâu ra tiền
    bói ra mà ăn
Thầy bói xem voi

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF