Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chỉ”
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*ks(i)ʔ{{ref|sho2006}} ~ *ksih{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ខ្សែ|/khsae/}}}}|{{w|Brao|/chchaj/}}|{{w|Chrau|/chɛː/}}|{{w|Jeh|/kaseːy/}}|{{w|Laven|/ksɛː, kasɛː/}}|{{w|Maa|/seː/}}|{{w|Lavi|/kasɛː/}}|{{w|Mnong|say, sei}}|{{w|Sedang|/kəsa̰j/}}|{{w|Sre|/che/}}|{{w|Stieng|/ceːi/}}|{{w|Stieng|/chej/}} (Bù Lơ)|{{w|Bru|/nsaj/}}|{{w|Bru|/kasiːʔ/}}|{{w|Kui|/ksai/}}|{{w|Ta'Oi|/kərsɛɛ/}}|{{w|Ta'Oi|/saaj/}} (Ngeq)|{{w|Khsing-Mul|/séː/}}|{{w|U|/sí/}}|{{w|Hu|/pasíʔ/}}|{{w|Chong|/sɛː/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*cis{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|chỉn}}|{{w|Muong|chỉl}}|{{w|Chứt|/ciːl⁴/}}|{{w|Chứt|/cinʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/ciːl⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ciː⁵⁶/}} (Làng Lỡ)}}}} sợi dài kết thành từ bông vải, dùng để khâu, thêu, may vá; sợi ngang trên khung dệt, phân biệt với sợi dọc gọi là ''canh''; {{chuyển}} dài và mảnh | |||
#: [[xe]] '''chỉ''' luồn [[kim]] | |||
#: '''chỉ''' [[thêu]] | |||
#: [[canh]] [[tơ]] '''chỉ''' [[vải]] | |||
#: kẻ '''chỉ''' | |||
#: thái '''chỉ''' | |||
# {{w|Hongkong|{{ruby|錢|tiền}} {{nobr|/tsin → tsi/}}}} → {{w|Malay|chee}}{{note|Có nguồn cho rằng '''chỉ''' là biến âm của từ '''chêk''' trong tiếng Khmer, nhưng hiện nay tiếng Khmer cũng dùng từ {{nobr|{{rubyM|ជី|/cii/}}}} để nói về chỉ vàng.}} đơn vị đo khối lượng của người Malaysia, trở thành đơn vị đo khối lượng vàng phổ biến khi Anh chiếm Malaysia làm thuộc địa{{note|Nhiều từ chỉ đơn vị đo khối lượng của Malaysia là mượn từ tiếng Hán: | # {{w|Hongkong|{{ruby|錢|tiền}} {{nobr|/tsin → tsi/}}}} → {{w|Malay|chee}}{{note|Có nguồn cho rằng '''chỉ''' là biến âm của từ '''chêk''' trong tiếng Khmer, nhưng hiện nay tiếng Khmer cũng dùng từ {{nobr|{{rubyM|ជី|/cii/}}}} để nói về chỉ vàng.}} đơn vị đo khối lượng của người Malaysia, trở thành đơn vị đo khối lượng vàng phổ biến khi Anh chiếm Malaysia làm thuộc địa{{note|Nhiều từ chỉ đơn vị đo khối lượng của Malaysia là mượn từ tiếng Hán: | ||
#* 10 tee ({{ruby|釐|li}}) = 1 hoon (phân) | #* 10 tee ({{ruby|釐|li}}) = 1 hoon (phân) | ||
| Dòng 6: | Dòng 12: | ||
#: '''chỉ''' [[vàng]] | #: '''chỉ''' [[vàng]] | ||
#: [[nhẫn]] [[hai]] '''chỉ''' | #: [[nhẫn]] [[hai]] '''chỉ''' | ||
{{gal|3|Bobines (4732394303).jpg|Cuộn chỉ các màu|Bun-Chao-Tom-2008.jpg|Cà rốt thái chỉ trong món bún chạo tôm|Gold_lang_Tu_Duc_CdM.jpg|Đồng xu vàng 1 lượng (10 chỉ) thời Tự Đức}} | |||
{{gal|3 | |||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||