Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Pha”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 5: Dòng 5:
#: [[Tre]] [[già]] [[anh]] để '''pha''' nan
#: [[Tre]] [[già]] [[anh]] để '''pha''' nan
#: Lớn đan nong né, [[bé]] đan giần sàng
#: Lớn đan nong né, [[bé]] đan giần sàng
# {{w|Hán cổ|{{ruby|敷|phu}} {{nb|/*pʰa/}}|bày ra, hòa ra}} → {{w|Proto-Vietic|/*pʰaː/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/pʰaː¹/}}|{{w|Chứt|/pʰæː/}} (Arem)|{{w|Tho|/pʰaː¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/faː¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pʰaː¹/}} (Khả Phong)}}}} trộn lẫn vào nhau để tạo thành hỗn hợp hoặc dung dịch;
# {{w|Hán cổ|{{ruby|敷|phu}} {{nb|/*pʰa/}}|bày ra, hòa ra}} → {{w|Proto-Vietic|/*pʰaː{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/pʰaː¹/}}|{{w|Chứt|/pʰæː/}} (Arem)|{{w|Tho|/pʰaː¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/faː¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pʰaː¹/}} (Khả Phong)}}}} trộn lẫn vào nhau để tạo thành hỗn hợp hoặc dung dịch;
#: '''pha''' chế
#: '''pha''' chế
#: '''pha''' [[chè]]
#: '''pha''' [[chè]]
Dòng 24: Dòng 24:
{{cogs}}
{{cogs}}
{{xem thêm|đèn cốt}}
{{xem thêm|đèn cốt}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 09:57, ngày 21 tháng 10 năm 2024

  1. (Hán thượng cổ) (phá) /*pʰaːls/ cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần
    dao pha
    pha thịt lợn

    Tre già anh để pha nan
    Lớn đan nong né, đan giần sàng
  2. (Hán thượng cổ) (phu) /*pʰa/ ("bày ra, hòa ra")(Proto-Vietic) /*pʰaː [1]/ [cg1] trộn lẫn vào nhau để tạo thành hỗn hợp hoặc dung dịch;
    pha chế
    pha chè
    pha nước chấm
    pha màu
    vải pha
    gang pha nhôm
  3. (Pháp) phase(/faz/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-phase.wav một giai đoạn trong quá trình; một đại lượng đo bằng đơn vị đo góc, xác định trạng thái của quá trình dao động tại mỗi thời điểm;
    pha ban đầu: phase initiale
    biên độ lệch pha: amplitude de déphasage
    cáp ba pha: câble triphasé
  4. (Pháp) phare(/faʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-phare.wav đèn chiếu xa trên phương tiện giao thông
    bật đèn pha: allumer les phares
    đèn pha ô tô: phare d’auto
  5. (Pháp) pas(/pɑ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-pas.wav (cũ) không
    xem như pha: xem như không

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /pʰaː¹/
      • (Chứt) /pʰæː/ (Arem)
      • (Thổ) /pʰaː¹/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /faː¹/ (Làng Lỡ)
      • (Maleng) /pʰaː¹/ (Khả Phong)

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.