Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Suốt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: '''suốt''' [[lúa]]
#: '''suốt''' [[lúa]]
#: '''suốt''' [[rau]] ngót
#: '''suốt''' [[rau]] ngót
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|卒|tuất}} {{nb|/tswot/}}|cuối cùng, hết}}}}{{phật|{{ruby|可律|khả luật}} hoặc {{ruby|律| luật}}}} liền mạch từ đầu đến cuối; toàn bộ thời gian
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|卒|tuất}} {{nb|/tswot/}}|cuối cùng, hết}}}}{{nombook|phật|{{ruby|可律|khả luật}} hoặc {{ruby|律| luật}}}} liền mạch từ đầu đến cuối; toàn bộ thời gian
#: '''suốt''' [[quãng]] [[đường]]
#: '''suốt''' [[quãng]] [[đường]]
#: '''suốt''' [[ngày]]
#: '''suốt''' [[ngày]]

Phiên bản lúc 14:21, ngày 25 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*sɔɔt[?][?]/ [cg1] vuốt mạnh theo chiều dài của vật để gỡ ra những gì bám vào vật đó; (nghĩa chuyển) quét
    suốt mai
    suốt lúa
    suốt rau ngót
  2. (Hán trung cổ) (tuất) /tswot/ ("cuối cùng, hết")[?][?] [a] &nbsp liền mạch từ đầu đến cuối; toàn bộ thời gian
    suốt quãng đường
    suốt ngày
    quanh năm suốt tháng
    đi chơi suốt
    xuyên suốt
    trong suốt
    sáng suốt
    thông suốt

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của suốt bằng chữ (khả)(luật) hoặc ().

Từ cùng gốc

  1. ^