Bước tới nội dung

Vai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:10, ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Việt trung đại - 1651) ꞗĕai, ꞗai phần cơ thể nối liền hai chi trước với thân
    Râu hùm, hàm én, mày ngài
    Vai năm tấc rộng thân mười thước cao
    vai áo
    cầu vai
Váy trễ vai