Bước tới nội dung

Dải

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:12, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (đái) /tɑiH/(Việt trung đại - 1651) dĕải tấm vải dài;
    Thân em như dải yếm đào,
    Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai
Tập tin:2018-10-16 Gymnastics at 2018 Summer Youth Olympics – Rhythmic Gymnastics - Ribbon final (Martin Rulsch) 119.jpg
Dải ruy-băng trong môn thể dục nhịp điệu