Bước tới nội dung

Chay

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:55, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (trai) /t͡ʃˠɛi/ không ăn thịt cá, hoặc thức ăn có nguồn gốc động vật; (nghĩa chuyển) thức ăn không có nhân hoặc nước xốt; (nghĩa chuyển) làm một cách thuần túy, không có gì thêm vào
    cơm chay
    chay mặn đều dùng được
    bánh bao chay
    bánh cuốn chay
    hát chay
Bún trộn chay