Đìa

Phiên bản vào lúc 00:24, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (trì) /ɖˠiᴇ/ ("ao nước, hồ nước") chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá; (nghĩa chuyển) quá nhiều
    đầm đìa
    chuôm mới đìa
    em anh mới sớm khuya chốn nầy
    nợ đìa
    tràn đìa luôn
    công nợ đìa ra