Bước tới nội dung

Rắp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:26, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*srap [1]/ ("sẵn sàng") [cg1] chuẩn bị làm gì, dự định sẽ làm gì
    rắp tâm
    Rắp mong treo ấn từ quan
    Giương cung rắp bắn phượng hoàng
    Chẳng may lại gặp một đàn chim ri

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF