Bước tới nội dung

Càm ràm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:25, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨆꨟꨴꨥ(kamraw) /ka-mraʊ/ ("rên") cằn nhằn
    Chuyện như thế mà càm ràm cả ngày