Bước tới nội dung

Cút

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:25, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁gut [1] ~ *t₁(g)uut [1]/ [cg1] một số loài chim có kích thước trung bình trong họ Trĩ, mập mạp, làm tổ trên mặt đất, trứng nhỏ và thường có đốm loang lổ; (cũng) cun cút
    chim cút
    trứng cút
    cút lộn
  2. (Pháp) coude(/kud/) ("khuỷu tay") đoạn nối tạo góc giữa các đường ống
    cút nối
    cút thép
    cút vuông góc
    cút chữ T
  • Chim cút
  • Trứng cút
  • Các loại cút đồng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) ဒဂိုတ်(/həkɜ̀t/)
      • (Môn) ထဂုတ်(/həkùt/)
      • (Ba Na) /kəkuːt/
      • (Chơ Ro) /vəgut/
      • (Cơ Ho Sre) rögut
      • (Tampuan) /kout/
      • (Khasi) t'ut, tyut
      • (Khơ Mú) /təkúːt/ (Yuan)
      • (Riang) /_rəkut/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF