Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cây
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:27, ngày 14 tháng 8 năm 2026 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*gəl
[1]
~ *kəl
[1]
/
[cg1]
[a]
 
thực vật;
(nghĩa chuyển)
các vật có hình dạng cao và dài giống như cây
cây
cối
cây
cao
bóng
cả
cây
tre
trăm
đốt
cây
cột
điện
cây
treo
quần
áo
cây
nêu
ngày
Tết
cây
gậy
cây
tăm
cây
trâm cài
tóc
xem
cây số
Cây Đa lịch sử Tân Trào
Chú thích
^
Cuốn
Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh
(trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của
cây
bằng chữ
(
)
核
(
hạch
)
(
木
(
mộc
)
+
亥
(
hợi
)
/*[ɡ]ˤəʔ/
).
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
cân, cơn
(
Mường
)
câl
(Bi)
(
Mường
)
/kaə¹/
(Hòa Bình)
(
Mường
)
/kəl¹/
(Sơn La)
(
Mường
)
/kən¹/
(Thanh Hóa)
(
Chứt
)
/kəj²/
(Rục)
(
Chứt
)
/kəj¹/
(Sách)
(
Chứt
)
/kəj¹/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/kʌl² / ɣʌj¹/
(Cuối Chăm)
(
Tày Poọng
)
/kʌl/
(Toum)
(
Maleng
)
/kəl/
(Khả Phong)
Nguồn tham khảo
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.