Bước tới nội dung

Cuốc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:17, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (quyết) /*kʷaɡ/ dụng cụ xới đất gồm một lưỡi sắt tra vuông góc với cán dài
    cày sâu cuốc bẫm
    bổ mấy nhát cuốc
  2. (Pháp) course(/kuʁs/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-course.wav đi bộ; một quãng đường; một chuyến đi ngắn
    cuốc bộ
    chạy một cuốc xe
Tập tin:Peasant in the vegetable garden.JPG
Cuốc luống rau