Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gai
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:42, ngày 15 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*tnkeʔ/
("sừng")
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*t-keː/
[cg2]
ngạnh nhọn mọc ra từ thân, cành hay lá cây;
(nghĩa chuyển)
có cảm giác khó chịu
bị
gai
đâm
gai
góc
hoa hồng
có
gai
ngò
gai
gai gai
lạnh
chướng
tai
gai
mắt
(
Proto-Vietic
)
/*t-keː/
cây có danh pháp
Boehmeria nivea
, lá có nhiều lông trắng, thân thấp, dùng để lấy sợi dệt vải và lấy lá để làm bánh; các loài cây thuộc chi
Cannabis
, dùng để lấy hạt ép dầu, hoặc lấy sợi dệt vải
cây
gai
vải
gai
gai
dầu
Tập tin:Thorn image.JPG
Gai chanh
Tập tin:Boehmeria nivea 1.jpg
Cây lá gai
Tập tin:La Roche Jagu chanvre 1.JPG
Gai dầu công nghiệp
Từ cùng gốc
^
(
Pa Kô
)
ki
(
Bru
)
/kɛː/
(
Ba Na
)
ake, hơke
(
M'Nông
)
/ŋkɛː/
(
Chơ Ro
)
/ŋkɛː/
(
Stiêng
)
/ŋkɛː/
(
Cơ Ho Sre
)
nkê
(
Hà Lăng
)
hơke
^
(
Bắc Trung Bộ
)
cây
(
Thổ
)
/keː¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ɣaːj¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/tkeː/
(
Tày Poọng
)
/kaɛ/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/kae/
(Toum)
(
Thavưng
)
/takʌ̀ː/
(
Chứt
)
/takɛː/
("sừng")
(Arem)