Bước tới nội dung

Lẽ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:00, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 理(lí) /*m(ə).rəʔ/ → (Việt trung đại - 1651) mlẽ [cg1] điều được coi là hợp lí, hợp quy luật; nguyên nhân của sự việc, lí do để giải thích
    lẽ phải
    lí lẽ
    lẽ thường tình
    sống cho hợp lẽ
    nói cho ra lẽ
    chẳng có lẽ
    lẽ nào
    vì nhiều lẽ
  2. (Proto-Vietic) /*lɛh [1]/ ("phần thừa ra") → (Việt trung đại - 1651) (vợ) lẻ [a] &nbsp người vợ thứ, cưới sau khi đã có vợ chính, hoặc người sống như vợ chồng với người đã có vợ
    vợ lẽ
    làm lẽ
    lẽ mọn
    chết trẻ còn hơn lấy lẽ
    làm lẻ, ăn bát mẻ nằm chiếu manh
    Vợ lẽ như giẻ chùi chân
    Chùi rồi lại vứt ra sân
    Gọi ông hàng xóm đem chân đến chùi

Chú thích

  1. ^ Trong tiếng Việt, có xu hướng dịch chuyển thanh điệu từ hỏi sang ngã đối với các kết hợp thanh nặng + thanh ngã, như lạng lẻ → lặng lẽ, tục tỉu → tục tĩu, lạnh lẻo → lạnh lẽo,… Nhiều câu ca dao, tục ngữ hay thơ ca thời trước cho thấy khả năng vợ lẻ vốn là cách gọi ban đầu, phù hợp với cách đặt vần trẻ, mẻ, giẻ (xem phần ví dụ).

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.