Bước tới nội dung

Vái

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:36, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (bái) /pˠɛiH/ chắp tay cúi đầu thể hiện sự kính trọng
    vái lạy
    Có bệnh thì vái tứ phương
Người đàn ông vái lạy