Vãi
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*vaːs/ [cg1] → (Việt trung đại) uãi ~ vãi rải ra, ném tung ra; rơi ra nhiều nơi
- (Phạn)
भिक्षुणी → (Hán thượng cổ)比 丘 尼 → (Hán thượng cổ)比 /*piʔ/ người nữ giới xuất gia theo đạo Phật
Hình thu nhỏ có lỗi: Vãi thức ăn cho cá 
Bà vãi già