Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
2
Xem thêm
Đóng mở mục lục
Pha
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Trang đặc biệt
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:56, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
破
(
phá
)
/*pʰaːls/
cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần
dao
pha
pha
thịt
lợn
Tre
già
anh
để
pha
nan
Lớn đan nong né,
bé
đan giần sàng
(
Hán thượng cổ
)
敷
(
phu
)
/*pʰa/
("bày ra, hòa ra")
→
(
Proto-Vietic
)
/*pʰaː/
[cg1]
trộn lẫn vào nhau để tạo thành hỗn hợp hoặc dung dịch;
pha
chế
pha
chè
pha
nước
chấm
pha
màu
vải
pha
gang
pha
nhôm
(
Pháp
)
phase
(
/faz/
)
Hình thu nhỏ có lỗi:
một giai đoạn trong quá trình; một đại lượng đo bằng đơn vị đo góc, xác định trạng thái của quá trình dao động tại mỗi thời điểm;
pha
ban
đầu:
phase
initiale
biên độ
lệch pha
: amplitude de
déphasage
cáp
ba
pha
: câble tri
phasé
(
Pháp
)
phare
(
/faʁ/
)
đèn chiếu xa trên phương tiện giao thông
bật
đèn
pha
: allumer les
phares
đèn
pha
ô tô
:
phare
d’auto
(
Pháp
)
pas
(
/pɑ/
)
Hình thu nhỏ có lỗi:
(cũ)
không
xem
như
pha
:
xem
như không
Tập tin:Bartender Qualifications And Skills (206539845).jpeg
Pha chế rượu
Động cơ điện 3 pha
Hình thu nhỏ có lỗi:
Ký hiệu đèn pha
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/pʰaː¹/
(
Chứt
)
/pʰæː/
(Arem)
(
Thổ
)
/pʰaː¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/faː¹/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/pʰaː¹/
(Khả Phong)
Xem thêm
đèn cốt
Thể loại
:
Trang có sử dụng tập tin không tồn tại