Bước tới nội dung

Cựa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:27, ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (cự) /ɡɨʌX/ móng nhọn mọc ra ở phía sau cẳng của con đực thuộc một số loài thuộc lớp Chim như gà trống, công trống, dùng để chiến đấu
    voi chín ngà, chín cựa, ngựa chín hồng mao
    cựa dài thịt rắn, cựa ngắn thịt mềm
Tập tin:Red jungle fowl.png
Gà trống có cựa