Bước tới nội dung

Vai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:24, ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Việt trung đại - 1651) ꞗĕai ~ ꞗai phần cơ thể nối liền hai chi trước với thân
    Râu hùm, hàm én, mày ngài
    Vai năm tấc rộng thân mười thước cao
    vai áo
    cầu vai
Tập tin:Rachel Getting Married02 (6917201244).jpg
Váy trễ vai