1. (Proto-Vietic) /*k-roːŋʔ/ [cg1] phần nổi dọc theo mặt lưng của vật
    lạnh sống lưng
    sống dao
  2. (Proto-Vietic) /*k-roːŋʔ/ [cg2]Bản mẫu:Phật tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường, có sự sinh trưởng, trái nghĩa với chết; (nghĩa chuyển) thường xuyên ở tại nơi nào đó; (nghĩa chuyển) chưa được nấu hoặc chế biến qua nhiệt
    chết đi sống lại
    sống xa nhà
    rau sống
  3. xem trống
  • Sống lá chuối
  • Rau sống

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^